Ho-Chi-Minh-Stadt
/hot͡ʃiˈmɪnˌʃtat/ giọng máy của trình duyệt
Ho-Chi-Minh-Stadt nghĩa là hồ chí minh.
Nghĩa của Ho-Chi-Minh-Stadt
Danh từ riêng
- Hồ chí minh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ho-Chi-Minh-Stadt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Ho-Chi-Minh-Stadt
- Die Ho-Chi-Minh-Stadt ist die größte Stadt Vietnams. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất Việt Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8721164
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ho Chi Minh City (a city in Vietnam)
Câu hỏi thường gặp
Ho-Chi-Minh-Stadt nghĩa là gì?
Ho-Chi-Minh-Stadt (danh từ riêng) nghĩa là hồ chí minh.