TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sách lịch sử tiếng Đức là gì?

"sách lịch sử" trong tiếng Đức là das Geschichtsbuch (danh từ).

das Geschichtsbuch Danh từ · giống trung

[ɡəˈʃɪçtsbuːx] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách lịch sử.

  • Dieses Geschichtsbuch wurde für Oberschüler geschrieben. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.

Xem đầy đủ từ "Geschichtsbuch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sách lịch sử tiếng Đức là gì?

"sách lịch sử" trong tiếng Đức là das Geschichtsbuch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.