TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sáng tác tiếng Đức là gì?

"sáng tác" trong tiếng Đức là zusammensetzen (động từ), komponieren (động từ), zusammenstellen (động từ).

zusammensetzen Động từ

[tsuˈzamənˌzɛtsn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phổ, sáng tác.

Xem đầy đủ từ "zusammensetzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

komponieren Động từ

/kɔmpoˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phổ, sáng tác.

Xem đầy đủ từ "komponieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

zusammenstellen Động từ

/tsuˈzamənˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phổ, sáng tác.

Xem đầy đủ từ "zusammenstellen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sáng tác tiếng Đức là gì?

"sáng tác" trong tiếng Đức là zusammensetzen (động từ), komponieren (động từ), zusammenstellen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.