Sân chơi tiếng Đức là gì?
"sân chơi" trong tiếng Đức là der Spielplatz (danh từ), die Spielwiese (danh từ).
der Spielplatz Danh từ · giống đực
/ˈʃpiːlˌplat͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân chơi.
Xem đầy đủ từ "Spielplatz": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Spielwiese Danh từ · giống cái
/ˈʃpiːlviːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân chơi.
Xem đầy đủ từ "Spielwiese": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sân chơi tiếng Đức là gì?
"sân chơi" trong tiếng Đức là der Spielplatz (danh từ), die Spielwiese (danh từ).