Sâu bướm tiếng Đức là gì?
"sâu bướm" trong tiếng Đức là die Raupe (danh từ).
die Raupe Danh từ · giống cái
/ˈʁaʊ̯pə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu, sâu róm, sâu bướm.
- Aus dieser Raupe wird einmal ein schöner Schmetterling. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
- Diese Raupe wird ein schöner Schmetterling werden. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Sâu bướm tiếng Đức là gì?
"sâu bướm" trong tiếng Đức là die Raupe (danh từ).