TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sóc bay tiếng Đức là gì?

"sóc bay" trong tiếng Đức là das Flughörnchen (danh từ), das Gleithörnchen (danh từ).

das Flughörnchen Danh từ · giống trung

/ˈflʊɡ.hœʁnçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóc bay.

Xem đầy đủ từ "Flughörnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gleithörnchen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóc bay.

Xem đầy đủ từ "Gleithörnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sóc bay tiếng Đức là gì?

"sóc bay" trong tiếng Đức là das Flughörnchen (danh từ), das Gleithörnchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.