TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Flughörnchen

danh từ giống trung
/ˈflʊɡ.hœʁnçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Flughörnchens

das Flughörnchen nghĩa là sóc bay.

Nghĩa của Flughörnchen

Danh từ · giống trung

  1. Sóc bay.

Biến cách của Flughörnchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Flughörnchendie Flughörnchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Flughörnchensder Flughörnchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Flughörnchenden Flughörnchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Flughörnchendie Flughörnchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Flughörnchen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flying squirrel

Câu hỏi thường gặp

Flughörnchen nghĩa là gì?

Flughörnchen (danh từ) nghĩa là sóc bay.

Flughörnchen là der, die hay das?

Flughörnchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Flughörnchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.