Sóc chuột tiếng Đức là gì?
"sóc chuột" trong tiếng Đức là das Streifenhörnchen (danh từ).
das Streifenhörnchen Danh từ · giống trung
/ˈʃtʁaɪ̯fənˌhœʁnçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóc chuột.
Xem đầy đủ từ "Streifenhörnchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sóc chuột tiếng Đức là gì?
"sóc chuột" trong tiếng Đức là das Streifenhörnchen (danh từ).