TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sóng xung kích tiếng Đức là gì?

"sóng xung kích" trong tiếng Đức là die Stoßwelle (danh từ).

die Stoßwelle Danh từ · giống cái

/ˈʃtoːsˌvɛlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sóng xung kích.

Xem đầy đủ từ "Stoßwelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sóng xung kích tiếng Đức là gì?

"sóng xung kích" trong tiếng Đức là die Stoßwelle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.