TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Súng tiếng Đức là gì?

"súng" trong tiếng Đức là die Knarre (danh từ), die Seerose (danh từ).

die Knarre Danh từ · giống cái

/ˈknaʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (khẩu ngữ) súng.

Xem đầy đủ từ "Knarre": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Seerose Danh từ · giống cái

/ˈzeːˌʁoːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Súng.

Xem đầy đủ từ "Seerose": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Súng tiếng Đức là gì?

"súng" trong tiếng Đức là die Knarre (danh từ), die Seerose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.