TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Seerose

danh từ giống cái
/ˈzeːˌʁoːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seerosen · sinh cách: der Seerose

die Seerose nghĩa là súng.

Nghĩa của Seerose

Danh từ · giống cái

  1. Súng.

Biến cách của Seerose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Seerosedie Seerosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Seeroseder Seerosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Seeroseden Seerosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Seerosedie Seerosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seerose

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water lily (plant of the genus Nymphaea); sea anemone

Câu hỏi thường gặp

Seerose nghĩa là gì?

Seerose (danh từ) nghĩa là súng.

Seerose là der, die hay das?

Seerose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seerose); số nhiều: die Seerosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.