TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Seeanemone

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seeanemonen · sinh cách: der Seeanemone

die Seeanemone nghĩa là hải quỳ.

Nghĩa của Seeanemone

Danh từ · giống cái

  1. Hải quỳ.

Biến cách của Seeanemone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Seeanemonedie Seeanemonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Seeanemoneder Seeanemonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Seeanemoneden Seeanemonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Seeanemonedie Seeanemonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seeanemone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea anemone

Câu hỏi thường gặp

Seeanemone nghĩa là gì?

Seeanemone (danh từ) nghĩa là hải quỳ.

Seeanemone là der, die hay das?

Seeanemone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seeanemone); số nhiều: die Seeanemonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.