Súp tiếng Đức là gì?
"súp" trong tiếng Đức là die Suppe (danh từ).
die Suppe Danh từ · giống cái
/ˈzʊpə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.
- Er beklagte sich, dass die Suppe zu heiß sei. Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
- Diese Suppe riecht furchtbar. Glaubst du, sie ist verdorben? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?
Câu hỏi thường gặp
Súp tiếng Đức là gì?
"súp" trong tiếng Đức là die Suppe (danh từ).