Sương tiếng Đức là gì?
"sương" trong tiếng Đức là der Tau (danh từ).
der Tau Danh từ · giống đực
/taʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sương.
Câu hỏi thường gặp
Sương tiếng Đức là gì?
"sương" trong tiếng Đức là der Tau (danh từ).
"sương" trong tiếng Đức là der Tau (danh từ).
/taʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sương.
"sương" trong tiếng Đức là der Tau (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.