Sương mù tiếng Đức là gì?
"sương mù" trong tiếng Đức là der Nebel (danh từ).
der Nebel Danh từ · giống đực
/ˈneːbəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sương mù.
- Der Flug ist wegen des dichten Nebels gestrichen worden. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
- Der Flug wurde wegen dicken Nebels abgesagt. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Câu hỏi thường gặp
Sương mù tiếng Đức là gì?
"sương mù" trong tiếng Đức là der Nebel (danh từ).