TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sương mù tiếng Đức là gì?

"sương mù" trong tiếng Đức là der Nebel (danh từ).

der Nebel Danh từ · giống đực

/ˈneːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sương mù.

  • Der Flug ist wegen des dichten Nebels gestrichen worden. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
  • Der Flug wurde wegen dicken Nebels abgesagt. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.

Xem đầy đủ từ "Nebel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sương mù tiếng Đức là gì?

"sương mù" trong tiếng Đức là der Nebel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.