TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sư tử tiếng Đức là gì?

"sư tử" trong tiếng Đức là der Löwe (danh từ).

der Löwe Danh từ · giống đực

/ˈløːvə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sư tử.

  • Löwen sind farbenblind. Sư tử mù màu.
  • Können Löwen Elefanten jagen? Sư tử có săn được voi không?

Xem đầy đủ từ "Löwe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sư tử tiếng Đức là gì?

"sư tử" trong tiếng Đức là der Löwe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.