Sư tử tiếng Đức là gì?
"sư tử" trong tiếng Đức là der Löwe (danh từ).
der Löwe Danh từ · giống đực
/ˈløːvə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sư tử.
- Löwen sind farbenblind. Sư tử mù màu.
- Können Löwen Elefanten jagen? Sư tử có săn được voi không?
Câu hỏi thường gặp
Sư tử tiếng Đức là gì?
"sư tử" trong tiếng Đức là der Löwe (danh từ).