TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Löwe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈløːvə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Löwen · sinh cách: des Löwen

der Löwe nghĩa là sư tử, hải sư.

Nghĩa của Löwe

Danh từ · giống đực

  1. Sư tử.
  2. Hải sư.

Biến cách của Löwe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Löwedie Löwen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Löwender Löwen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Löwenden Löwen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Löwendie Löwen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Löwe

Câu ví dụ với Löwe

  • Der Löwe jagt eine Antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8667326
  • Tiger leben im Dschungel, Löwen in der Savanne. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #937497
  • Können Löwen Elefanten jagen? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935736
  • Löwen sind farbenblind. Sư tử mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227526

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lion; lion, as used on a coat of arms; Leo

Câu hỏi thường gặp

Löwe nghĩa là gì?

Löwe (danh từ) nghĩa là sư tử, hải sư.

Löwe là der, die hay das?

Löwe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Löwe); số nhiều: die Löwen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.