der Löwe
số nhiều: die Löwen · sinh cách: des Löwen
der Löwe nghĩa là sư tử, hải sư.
Nghĩa của Löwe
Danh từ · giống đực
- Sư tử.
- Hải sư.
Biến cách của Löwe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Löwe | die Löwen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Löwen | der Löwen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Löwen | den Löwen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Löwen | die Löwen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Löwe
Câu ví dụ với Löwe
- Der Löwe jagt eine Antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8667326
- Tiger leben im Dschungel, Löwen in der Savanne. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #937497
- Können Löwen Elefanten jagen? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935736
- Löwen sind farbenblind. Sư tử mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227526
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lion; lion, as used on a coat of arms; Leo
Câu hỏi thường gặp
Löwe nghĩa là gì?
Löwe (danh từ) nghĩa là sư tử, hải sư.
Löwe là der, die hay das?
Löwe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Löwe); số nhiều: die Löwen.