TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Löwenzahn

danh từ giống đực
/ˈløːvənˌtsaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Löwenzähne · sinh cách: des Löwenzahnes

der Löwenzahn nghĩa là bồ công anh.

Nghĩa của Löwenzahn

Danh từ · giống đực

  1. Bồ công anh.

Biến cách của Löwenzahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Löwenzahndie Löwenzähne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Löwenzahnesder Löwenzähne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Löwenzahnden Löwenzähnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Löwenzahndie Löwenzähne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Löwenzahn

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dandelion; any plant of the genera Taraxacum or Leontodon; tooth of a lion

Câu hỏi thường gặp

Löwenzahn nghĩa là gì?

Löwenzahn (danh từ) nghĩa là bồ công anh.

Löwenzahn là der, die hay das?

Löwenzahn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Löwenzahn); số nhiều: die Löwenzähne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.