die Wächterlöwe
số nhiều: die Wächterlöwen · sinh cách: der Wächterlöwe
die Wächterlöwe nghĩa là sư tử đá.
Nghĩa của Wächterlöwe
Danh từ · giống cái
- Sư tử đá.
Biến cách của Wächterlöwe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wächterlöwe | die Wächterlöwen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wächterlöwe | der Wächterlöwen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wächterlöwe | den Wächterlöwen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wächterlöwe | die Wächterlöwen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ foo dog (stylised lion sculpture)
Câu hỏi thường gặp
Wächterlöwe nghĩa là gì?
Wächterlöwe (danh từ) nghĩa là sư tử đá.
Wächterlöwe là der, die hay das?
Wächterlöwe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wächterlöwe); số nhiều: die Wächterlöwen.