Sạt lở đất tiếng Đức là gì?
"sạt lở đất" trong tiếng Đức là der Erdrutsch (danh từ).
der Erdrutsch Danh từ · giống đực
/ˈeːɐ̯tˌʁʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lở đất, sạt lở đất.
Xem đầy đủ từ "Erdrutsch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sạt lở đất tiếng Đức là gì?
"sạt lở đất" trong tiếng Đức là der Erdrutsch (danh từ).