TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sấu tiếng Đức là gì?

"sấu" trong tiếng Đức là das Krokodil (danh từ).

das Krokodil Danh từ · giống trung

/kʁokoˈdiːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sấu, cá sấu.

  • Krokodile sind mysteriöse Tiere. Cá sấu là loài động vật bí ẩn.

Xem đầy đủ từ "Krokodil": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sấu tiếng Đức là gì?

"sấu" trong tiếng Đức là das Krokodil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.