TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sẫm tiếng Đức là gì?

"sẫm" trong tiếng Đức là dunkel (tính từ).

dunkel Tính từ

/ˈdʊŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậm, sẫm.

Xem đầy đủ từ "dunkel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sẫm tiếng Đức là gì?

"sẫm" trong tiếng Đức là dunkel (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.