TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sắp xếp gọn tiếng Đức là gì?

"sắp xếp gọn" trong tiếng Đức là aufräumen (động từ).

aufräumen Động từ

[ˈʔaʊ̯fʁɔʏ̯mən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dọn dẹp, sắp xếp gọn.

Xem đầy đủ từ "aufräumen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sắp xếp gọn tiếng Đức là gì?

"sắp xếp gọn" trong tiếng Đức là aufräumen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.