TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Số đếm tiếng Đức là gì?

"số đếm" trong tiếng Đức là die Grundzahl (danh từ), die Kardinalzahl (danh từ).

die Grundzahl Danh từ · giống cái

/ˈɡrʊntt͡saːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số đếm.

Xem đầy đủ từ "Grundzahl": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kardinalzahl Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số đếm.

Xem đầy đủ từ "Kardinalzahl": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Số đếm tiếng Đức là gì?

"số đếm" trong tiếng Đức là die Grundzahl (danh từ), die Kardinalzahl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.