Số đếm tiếng Đức là gì?
"số đếm" trong tiếng Đức là die Grundzahl (danh từ), die Kardinalzahl (danh từ).
die Grundzahl Danh từ · giống cái
/ˈɡrʊntt͡saːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số đếm.
Xem đầy đủ từ "Grundzahl": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kardinalzahl Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số đếm.
Xem đầy đủ từ "Kardinalzahl": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Số đếm tiếng Đức là gì?
"số đếm" trong tiếng Đức là die Grundzahl (danh từ), die Kardinalzahl (danh từ).