TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sống còn tiếng Đức là gì?

"sống còn" trong tiếng Đức là lebenswichtig (tính từ), vital (tính từ).

lebenswichtig Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống còn.

Xem đầy đủ từ "lebenswichtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

vital Tính từ

/viˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống còn.

Xem đầy đủ từ "vital": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sống còn tiếng Đức là gì?

"sống còn" trong tiếng Đức là lebenswichtig (tính từ), vital (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.