Sụp đổ tiếng Đức là gì?
"sụp đổ" trong tiếng Đức là zusammenbrechen (động từ), kollabieren (động từ).
zusammenbrechen Động từ
[tsuˈzamənˌbʁɛçn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sụp đổ.
Xem đầy đủ từ "zusammenbrechen": der/die/das, biến cách, cách chia →
kollabieren Động từ
/kɔlaˈbiːrən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sụp đổ.
Xem đầy đủ từ "kollabieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sụp đổ tiếng Đức là gì?
"sụp đổ" trong tiếng Đức là zusammenbrechen (động từ), kollabieren (động từ).