TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sủa tiếng Đức là gì?

"sủa" trong tiếng Đức là bellen (động từ).

bellen Động từ

/ˈbɛlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sủa.

  • Ein Hund bellte. Một con chó sủa.
  • Der Hund bellt. Con chó sủa.

Xem đầy đủ từ "bellen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sủa tiếng Đức là gì?

"sủa" trong tiếng Đức là bellen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.