Sức khỏe tiếng Đức là gì?
"sức khỏe" trong tiếng Đức là Gesundheit (danh từ).
Gesundheit Danh từ
/ɡəˈzʊnthaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức khỏe.
- Es versteht sich von selbst, dass Gesundheit wichtiger als Reichtum ist. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
- Rauchen beeinträchtigt ihre Gesundheit. Hút thuốc đe dọa sức khỏe của bạn.
Xem đầy đủ từ "Gesundheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sức khỏe tiếng Đức là gì?
"sức khỏe" trong tiếng Đức là Gesundheit (danh từ).