TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sức khỏe tiếng Đức là gì?

"sức khỏe" trong tiếng Đức là Gesundheit (danh từ).

Gesundheit Danh từ

/ɡəˈzʊnthaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức khỏe.

  • Es versteht sich von selbst, dass Gesundheit wichtiger als Reichtum ist. Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
  • Rauchen beeinträchtigt ihre Gesundheit. Hút thuốc đe dọa sức khỏe của bạn.

Xem đầy đủ từ "Gesundheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sức khỏe tiếng Đức là gì?

"sức khỏe" trong tiếng Đức là Gesundheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.