TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sức lao động tiếng Đức là gì?

"sức lao động" trong tiếng Đức là die Arbeitskraft (danh từ).

die Arbeitskraft Danh từ · giống cái

/ˈaʁbaɪ̯t͡sˌkʁaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức lao động.

Xem đầy đủ từ "Arbeitskraft": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sức lao động tiếng Đức là gì?

"sức lao động" trong tiếng Đức là die Arbeitskraft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.