TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sứt môi tiếng Đức là gì?

"sứt môi" trong tiếng Đức là die Hasenscharte (danh từ).

die Hasenscharte Danh từ · giống cái

/ˈhaːzənˌʃaʁtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sứt môi.

Xem đầy đủ từ "Hasenscharte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sứt môi tiếng Đức là gì?

"sứt môi" trong tiếng Đức là die Hasenscharte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.