die Hasenscharte
số nhiều: die Hasenscharten · sinh cách: der Hasenscharte
die Hasenscharte nghĩa là sứt môi.
Nghĩa của Hasenscharte
Danh từ · giống cái
- Sứt môi.
Biến cách của Hasenscharte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hasenscharte | die Hasenscharten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hasenscharte | der Hasenscharten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hasenscharte | den Hasenscharten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hasenscharte | die Hasenscharten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cleft lip, harelip
Câu hỏi thường gặp
Hasenscharte nghĩa là gì?
Hasenscharte (danh từ) nghĩa là sứt môi.
Hasenscharte là der, die hay das?
Hasenscharte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hasenscharte); số nhiều: die Hasenscharten.