Sữa tiếng Đức là gì?
"sữa" trong tiếng Đức là die Milch (danh từ).
die Milch Danh từ · giống cái
/mɪlç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sữa.
- Sie gab der Katze Milch. Cô ta cho con mèo uống sữa.
- Die Milch ist schlecht geworden. Sữa bị thiu rồi.
Câu hỏi thường gặp
Sữa tiếng Đức là gì?
"sữa" trong tiếng Đức là die Milch (danh từ).