TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sữa tiếng Đức là gì?

"sữa" trong tiếng Đức là die Milch (danh từ).

die Milch Danh từ · giống cái

/mɪlç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sữa.

  • Sie gab der Katze Milch. Cô ta cho con mèo uống sữa.
  • Die Milch ist schlecht geworden. Sữa bị thiu rồi.

Xem đầy đủ từ "Milch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sữa tiếng Đức là gì?

"sữa" trong tiếng Đức là die Milch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.