TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự cười tiếng Đức là gì?

"sự cười" trong tiếng Đức là das Gelächter (danh từ).

das Gelächter Danh từ · giống trung

/ɡəˈlɛçtɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cười, tiếng cười.

Xem đầy đủ từ "Gelächter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự cười tiếng Đức là gì?

"sự cười" trong tiếng Đức là das Gelächter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.