TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự cấm tiếng Đức là gì?

"sự cấm" trong tiếng Đức là das Verbot (danh từ).

das Verbot Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cấm, cấm chỉ.

Xem đầy đủ từ "Verbot": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự cấm tiếng Đức là gì?

"sự cấm" trong tiếng Đức là das Verbot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.