TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự ghét tiếng Đức là gì?

"sự ghét" trong tiếng Đức là der Hass (danh từ).

der Hass Danh từ · giống đực

[has] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ghét, sự căm thù.

Xem đầy đủ từ "Hass": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự ghét tiếng Đức là gì?

"sự ghét" trong tiếng Đức là der Hass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.