Sự kích động tiếng Đức là gì?
"sự kích động" trong tiếng Đức là die Aufregung (danh từ).
die Aufregung Danh từ · giống cái
/ˈaʊ̯fʁeːɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hồi hộp, sự kích động, sự náo động.
Xem đầy đủ từ "Aufregung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự kích động tiếng Đức là gì?
"sự kích động" trong tiếng Đức là die Aufregung (danh từ).