TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự ngẫu nhiên tiếng Đức là gì?

"sự ngẫu nhiên" trong tiếng Đức là der Zufall (danh từ).

der Zufall Danh từ · giống đực

/ˈt͡suːˌfal/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.

Xem đầy đủ từ "Zufall": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự ngẫu nhiên tiếng Đức là gì?

"sự ngẫu nhiên" trong tiếng Đức là der Zufall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.