Sự nghèo nàn tiếng Đức là gì?
"sự nghèo nàn" trong tiếng Đức là die Armut (danh từ).
die Armut Danh từ · giống cái
/ˈaʁmuːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nghèo nàn.
- Mir reicht’s mit deiner wissenschaftsfeindlichen Armut. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Sự nghèo nàn tiếng Đức là gì?
"sự nghèo nàn" trong tiếng Đức là die Armut (danh từ).