TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự thất bại tiếng Đức là gì?

"sự thất bại" trong tiếng Đức là die Niederlage (danh từ).

die Niederlage Danh từ · giống cái

/ˈniːdɐˌlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thất bại.

Xem đầy đủ từ "Niederlage": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự thất bại tiếng Đức là gì?

"sự thất bại" trong tiếng Đức là die Niederlage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.