TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sai lầm tiếng Đức là gì?

"sai lầm" trong tiếng Đức là der Irrtum (danh từ).

der Irrtum Danh từ · giống đực

/ˈɪʁtʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nhầm lẫn, sai lầm.

Xem đầy đủ từ "Irrtum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sai lầm tiếng Đức là gì?

"sai lầm" trong tiếng Đức là der Irrtum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.