TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sao mộc tiếng Đức là gì?

"sao mộc" trong tiếng Đức là Jupiter (danh từ riêng).

Jupiter Danh từ riêng

/ˈjuːpitɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao mộc, mộc tinh.

  • Wie viele Monde hat Jupiter? Sao Mộc có mấy mặt trăng?
  • Wie viele Monde hat der Jupiter? Sao Mộc có mấy mặt trăng?

Xem đầy đủ từ "Jupiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sao mộc tiếng Đức là gì?

"sao mộc" trong tiếng Đức là Jupiter (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.