TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sao thổ tiếng Đức là gì?

"sao thổ" trong tiếng Đức là Saturn (danh từ riêng).

Saturn Danh từ riêng

/zaˈtʊʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao thổ.

Xem đầy đủ từ "Saturn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sao thổ tiếng Đức là gì?

"sao thổ" trong tiếng Đức là Saturn (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.