TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Saturn

/zaˈtʊʁn/ giọng máy của trình duyệt

Saturn nghĩa là sao thổ.

Nghĩa của Saturn

Danh từ riêng

  1. Sao thổ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saturn

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lead (material)

Câu hỏi thường gặp

Saturn nghĩa là gì?

Saturn (danh từ riêng) nghĩa là sao thổ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.