TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Siêu máy tính tiếng Đức là gì?

"siêu máy tính" trong tiếng Đức là der Supercomputer (danh từ).

der Supercomputer Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Siêu máy tính.

Xem đầy đủ từ "Supercomputer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Siêu máy tính tiếng Đức là gì?

"siêu máy tính" trong tiếng Đức là der Supercomputer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.