TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Siêu nhân tiếng Đức là gì?

"siêu nhân" trong tiếng Đức là der Übermensch (danh từ), der Supermann (danh từ).

der Übermensch Danh từ · giống đực

[ˈʔyːbɐmɛnʃ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Siêu nhân.

Xem đầy đủ từ "Übermensch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Supermann Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Siêu nhân.

Xem đầy đủ từ "Supermann": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Siêu nhân tiếng Đức là gì?

"siêu nhân" trong tiếng Đức là der Übermensch (danh từ), der Supermann (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.