TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sinh tiếng Đức là gì?

"sinh" trong tiếng Đức là gebären (động từ).

gebären Động từ

/ɡəˈbɛːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh, đẻ.

  • Ich wurde 1977 in Osaka geboren. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977.
  • George W. Bush wurde 1946 im Staate Connecticut geboren. Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946.

Xem đầy đủ từ "gebären": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sinh tiếng Đức là gì?

"sinh" trong tiếng Đức là gebären (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.