TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sinh học tiếng Đức là gì?

"sinh học" trong tiếng Đức là die Biologie (danh từ).

die Biologie Danh từ · giống cái

/bioloˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh học, sinh vật học.

  • Tom studierte Biologie. Chuyên ngành của Tom là sinh học.
  • Tom hat Biologie studiert. Chuyên ngành của Tom là sinh học.

Xem đầy đủ từ "Biologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sinh học tiếng Đức là gì?

"sinh học" trong tiếng Đức là die Biologie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.