Sinh quán tiếng Đức là gì?
"sinh quán" trong tiếng Đức là der Geburtsort (danh từ).
der Geburtsort Danh từ · giống đực
/ɡəˈbuːɐ̯t͡sˌʔɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi sinh, sinh quán.
Xem đầy đủ từ "Geburtsort": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sinh quán tiếng Đức là gì?
"sinh quán" trong tiếng Đức là der Geburtsort (danh từ).