TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sinh quán tiếng Đức là gì?

"sinh quán" trong tiếng Đức là der Geburtsort (danh từ).

der Geburtsort Danh từ · giống đực

/ɡəˈbuːɐ̯t͡sˌʔɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơi sinh, sinh quán.

Xem đầy đủ từ "Geburtsort": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sinh quán tiếng Đức là gì?

"sinh quán" trong tiếng Đức là der Geburtsort (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.