TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sinh thiết tiếng Đức là gì?

"sinh thiết" trong tiếng Đức là die Biopsie (danh từ).

die Biopsie Danh từ · giống cái

[ˌbiɔˈpsiː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh thiết.

Xem đầy đủ từ "Biopsie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sinh thiết tiếng Đức là gì?

"sinh thiết" trong tiếng Đức là die Biopsie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.