Soạn tiếng Đức là gì?
"soạn" trong tiếng Đức là verfassen (động từ), komponieren (động từ).
verfassen Động từ
/fɛɐ̯ˈfasn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Soạn thảo, biên soạn, soạn.
Xem đầy đủ từ "verfassen": der/die/das, biến cách, cách chia →
komponieren Động từ
/kɔmpoˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Soạn thảo, biên soạn, soạn.
Xem đầy đủ từ "komponieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Soạn tiếng Đức là gì?
"soạn" trong tiếng Đức là verfassen (động từ), komponieren (động từ).